Card màn hình Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7 hiệu năng cao
Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7 là mẫu card màn hình cao cấp sử dụng NVIDIA GeForce RTX 5080 trên kiến trúc Blackwell. Sản phẩm được thiết kế hướng đến game thủ cao cấp, người dùng chuyên nghiệp và các hệ thống workstation cần năng lực xử lý đồ họa mạnh mẽ. Với 10752 CUDA Cores, Graphics Clock 2295 MHz và Boost Clock lên đến 2617 MHz, card đáp ứng tốt các tác vụ gaming độ phân giải cao, dựng hình 3D, chỉnh sửa video và các ứng dụng đồ họa chuyên nghiệp.
Điểm nổi bật của Palit RTX 5080 GamingPro là bộ nhớ đồ họa 16GB GDDR7 với giao tiếp 256-bit, tốc độ bộ nhớ 30Gbps và băng thông đạt 960 GB/s. Dung lượng VRAM lớn kết hợp chuẩn GDDR7 tốc độ cao giúp card xử lý hiệu quả các tựa game AAA, texture chất lượng cao cũng như những dự án đồ họa cần nhiều bộ nhớ. Card hỗ trợ PCI-E 5.0, HDMI 2.1b và 3 cổng DisplayPort 2.1b, đáp ứng nhu cầu kết nối nhiều màn hình và các màn hình độ phân giải cao.

Công nghệ NVIDIA Blackwell và Ray Tracing
Palit GeForce RTX 5080 GamingPro được xây dựng trên NVIDIA Blackwell Architecture, kết hợp Ray Tracing Cores thế hệ 4 và Tensor Cores thế hệ 5. NVIDIA DLSS 4 giúp cải thiện chất lượng hình ảnh và hiệu năng trong các tựa game được hỗ trợ. Bên cạnh đó, NVIDIA Reflex 2 hỗ trợ tối ưu độ trễ trong gaming, trong khi NVIDIA Broadcast cung cấp các công cụ phục vụ streaming và hội họp trực tuyến.
Card cũng hỗ trợ NVIDIA G-SYNC, NVIDIA App, NVIDIA Ansel, NVIDIA FreeStyle, NVIDIA ShadowPlay, NVIDIA Highlights, NVIDIA Omniverse và RTX Remix. Với Game Ready Drivers và NVIDIA Studio Drivers, sản phẩm phù hợp cả nhu cầu chơi game lẫn sáng tạo nội dung chuyên nghiệp. CUDA Capability 12.8 cùng hỗ trợ Vulkan 1.4 và OpenGL 4.6 giúp tăng khả năng tương thích với nhiều phần mềm và nền tảng đồ họa hiện đại.

Hệ thống tản nhiệt Palit GamingPro
Để kiểm soát nhiệt độ khi vận hành ở hiệu năng cao, Palit trang bị hệ thống tản nhiệt với High Performance Vapor Chamber, Composite Heat Pipe và TurboFan Blade 4.0. Thiết kế 2-Ball Bearing cùng Air Deflector góp phần hỗ trợ khả năng vận hành ổn định. Công nghệ 0-dB TECH cho phép giảm tiếng ồn khi card hoạt động ở mức tải phù hợp.
Palit RTX 5080 GamingPro còn sở hữu Digital PWM, DrMOS và Superior Rigidity nhằm hỗ trợ độ ổn định của hệ thống. Dual BIOS cho phép lựa chọn giữa BIOS 1 Performance Mode và BIOS 2 Silent Mode tùy theo nhu cầu ưu tiên hiệu năng hoặc giảm tiếng ồn. ARGB SYNC EVO cũng được tích hợp để đồng bộ hiệu ứng LED với hệ thống tương thích.

Khả năng xuất hình và nhu cầu sử dụng
Card hỗ trợ tối đa 4 màn hình và độ phân giải kỹ thuật số tối đa 4K ở 480Hz hoặc 8K ở 120Hz với DSC. Đây là lựa chọn phù hợp cho gaming cao cấp, màn hình tần số quét cao, dựng phim, thiết kế 3D, AI và các tác vụ đồ họa chuyên sâu. NVIDIA NVENC 2 x 9th Generation và NVDEC 1 x 6th Generation hỗ trợ xử lý video hiện đại, đồng thời sản phẩm hỗ trợ AV1 Encode và AV1 Decode.
Với công suất card 360W và yêu cầu nguồn hệ thống khuyến nghị 850W, người dùng nên xây dựng cấu hình có bộ nguồn phù hợp. Sản phẩm sử dụng một đầu cấp nguồn 16-pin và đi kèm Power Cable. Với kích thước 331.9 x 127.1 x 60 mm cùng thiết kế 3 slot, cần kiểm tra không gian bên trong thùng máy trước khi lắp đặt.
Card màn hình Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7 hiện được phân phối tại Tin Học Hùng Phát với mức giá tốt, phù hợp cho người dùng đang tìm kiếm card đồ họa NVIDIA RTX 5080 hiệu năng cao, bộ nhớ GDDR7 tốc độ lớn và hệ thống tản nhiệt chuyên dụng cho các cấu hình gaming, workstation và sáng tạo nội dung.
#####
| Nhóm thông số | Thông số | Chi tiết |
|---|---|---|
| Thông tin chung | Tên sản phẩm | Card màn hình Palit GeForce RTX 5080 GamingPro 16GB GDDR7 | 10752 CUDA, 256-bit, 30Gbps |
| Thương hiệu | Palit | |
| Bảo hành | 36 tháng | |
| Tình trạng | Mới | |
| Ngành hàng | Card màn hình | |
| Loại sản phẩm | Card màn hình NVIDIA GeForce RTX 5080 | |
| GPU | Kiến trúc NVIDIA | Blackwell |
| Xung nhịp đồ họa | 2295 MHz | |
| Xung nhịp Boost | 2617 MHz | |
| Số nhân CUDA | 10752 | |
| Nhân Ray Tracing | Thế hệ 4 | |
| Nhân Tensor | Thế hệ 5 | |
| Năng lực CUDA | 12.8 | |
| Sẵn sàng cho VR | Có | |
| Bộ nhớ | Dung lượng bộ nhớ | 16 GB |
| Giao tiếp bộ nhớ | 256 bit | |
| Loại DRAM | GDDR7 | |
| Xung nhịp bộ nhớ | 30 Gbps | |
| Băng thông bộ nhớ | 960 GB/giây | |
| Chuẩn Bus | PCI-E 5.0 | |
| Kết nối & hiển thị | HDMI | HDMI 2.1b |
| DisplayPort | DP2.1b x 3 | |
| Độ phân giải kỹ thuật số tối đa | 4K ở 480Hz hoặc 8K ở 120Hz với DSC | |
| Hỗ trợ nhiều màn hình | 4 | |
| Microsoft DirectX | Microsoft DirectX® 12 Ultimate | |
| OpenGL | 4.6 | |
| Vulkan | Vulkan 1.4 | |
| Thiết kế & kích thước | Độ dày | 3 slot |
| Kích thước bo mạch | 331.9 x 127.1 x 60 mm | |
| ARGB SYNC EVO | Có | |
| TurboFan Blade | 4.0 | |
| Vòng bi 2-Ball Bearing | Có | |
| Bộ hướng gió | Có | |
| Độ cứng cao | Có | |
| Dual BIOS | BIOS 1: Chế độ Hiệu năng, BIOS 2: Chế độ Im lặng | |
| Tản nhiệt & linh kiện | Ống dẫn nhiệt Composite | Có |
| Buồng hơi hiệu suất cao | Có | |
| Digital PWM | Có | |
| DrMOS | Có | |
| Công nghệ 0-dB | Có | |
| Công suất card đồ họa | 360 W | |
| Công suất nguồn hệ thống khuyến nghị | 850 W | |
| Đầu cấp nguồn phụ | 16-pin x1 | |
| Công nghệ NVIDIA | NVIDIA DLSS 4 | Có |
| NVIDIA Reflex 2 | Có | |
| NVIDIA Broadcast | Có | |
| Resizable BAR | Có | |
| NVIDIA App | Có | |
| NVIDIA Ansel | Có | |
| NVIDIA FreeStyle | Có | |
| NVIDIA ShadowPlay | Có | |
| Tính năng NVIDIA | NVIDIA® Highlights | Có |
| NVIDIA G-SYNC | Có | |
| Game Ready Drivers | Có | |
| NVIDIA Studio Drivers | Có | |
| NVIDIA Omniverse | Có | |
| RTX Remix | Có | |
| NVIDIA GPU Boost | Có | |
| Vulkan 1.4, OpenGL 4.6 | Hỗ trợ | |
| Video & mã hóa | Bộ mã hóa NVIDIA (NVENC) | 2 x Thế hệ 9 |
| Bộ giải mã NVIDIA (NVDEC) | 1 x Thế hệ 6 | |
| Mã hóa AV1 | Có | |
| Giải mã AV1 | Có | |
| Cáp nguồn | Có |









