Ổ cứng HDD Seagate IronWolf Pro 4TB NAS ST4000NT001 | SATA III 6Gb/s, 7200RPM, 256MB Cache, CMR
Ổ cứng HDD Seagate IronWolf Pro 4TB NAS ST4000NT001 dành cho hệ thống lưu trữ chuyên nghiệp
Ổ cứng HDD Seagate IronWolf Pro 4TB NAS ST4000NT001 là giải pháp lưu trữ cao cấp được phát triển dành riêng cho các hệ thống NAS yêu cầu khả năng hoạt động liên tục, độ ổn định cao và hiệu suất vượt trội. Thuộc dòng IronWolf Pro nổi tiếng của Seagate, sản phẩm được tối ưu cho môi trường lưu trữ doanh nghiệp, văn phòng, trung tâm dữ liệu nhỏ và các hệ thống NAS đa khay hoạt động 24/7.
Với dung lượng 4TB, chuẩn kết nối SATA III 6Gb/s, bộ nhớ đệm 256MB cùng tốc độ quay 7200RPM, ổ cứng mang lại khả năng lưu trữ dữ liệu lớn và truy xuất nhanh chóng. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sao lưu dữ liệu, lưu trữ camera, chia sẻ tập tin nội bộ, máy chủ media hoặc các hệ thống lưu trữ tập trung.
Hiện sản phẩm đang được phân phối tại Tin Học Hùng Phát với mức giá cạnh tranh, giúp người dùng dễ dàng xây dựng hệ thống NAS hiệu quả và bền bỉ.
Công nghệ CMR tối ưu cho NAS và lưu trữ dữ liệu dài hạn
Seagate IronWolf Pro ST4000NT001 sử dụng công nghệ ghi từ tính CMR (Conventional Magnetic Recording), mang lại hiệu suất ổn định trong các tác vụ đọc ghi liên tục. So với các công nghệ ghi dữ liệu khác, CMR được đánh giá cao về khả năng duy trì tốc độ khi xử lý dữ liệu lớn và thích hợp cho môi trường NAS chuyên nghiệp.
Công nghệ này giúp tối ưu hiệu quả lưu trữ, hỗ trợ quá trình rebuild RAID nhanh hơn và giảm nguy cơ suy giảm hiệu năng khi hệ thống hoạt động cường độ cao.
Tốc độ 7200RPM và cache 256MB nâng cao hiệu suất truy xuất
Ổ cứng được trang bị tốc độ quay 7200RPM kết hợp bộ nhớ đệm 256MB, giúp tăng tốc độ truy xuất dữ liệu và giảm thời gian phản hồi trong quá trình sử dụng. Đây là yếu tố quan trọng đối với các hệ thống NAS phục vụ nhiều người dùng hoặc các ứng dụng yêu cầu truy cập dữ liệu thường xuyên.
Tốc độ truyền dữ liệu tuần tự tối đa đạt tới 250MB/s, hỗ trợ xử lý hiệu quả các tệp dung lượng lớn như video, cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống sao lưu doanh nghiệp.
Thiết kế tối ưu cho NAS nhiều khay với RV Sensors
Seagate trang bị cảm biến Rotational Vibration (RV Sensors) giúp ổ cứng hoạt động ổn định trong các hệ thống NAS nhiều ổ đĩa. Công nghệ này hỗ trợ giảm tác động từ rung động giữa các ổ cứng, duy trì hiệu năng ổn định và tăng độ bền khi vận hành liên tục.
Khả năng hỗ trợ số lượng khay không giới hạn giúp IronWolf Pro trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống NAS mở rộng quy mô theo thời gian.
Độ bền cao cho môi trường doanh nghiệp
IronWolf Pro ST4000NT001 được thiết kế với giới hạn khối lượng công việc lên đến 550TB mỗi năm, đáp ứng nhu cầu xử lý dữ liệu liên tục của doanh nghiệp. Sản phẩm sở hữu MTBF đạt 2 triệu giờ, cho thấy độ tin cậy cao trong quá trình vận hành lâu dài.
Ngoài ra, ổ cứng còn đi kèm dịch vụ Rescue Data Recovery Services trong 3 năm giúp tăng khả năng bảo vệ dữ liệu quan trọng trước các tình huống ngoài ý muốn.
Giải pháp lưu trữ NAS đáng tin cậy từ Seagate
Với sự kết hợp giữa dung lượng 4TB, tốc độ 7200RPM, công nghệ CMR, RV Sensors cùng độ bền cao dành cho môi trường NAS, Seagate IronWolf Pro 4TB ST4000NT001 là lựa chọn phù hợp cho người dùng chuyên nghiệp, doanh nghiệp và hệ thống lưu trữ dữ liệu quy mô lớn. Đây là giải pháp giúp đảm bảo hiệu suất, độ an toàn dữ liệu và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
#####
| Thông tin chung | |
| Tên sản phẩm | Ổ cứng HDD Seagate IronWolf Pro 4TB NAS ST4000NT001 |
| Thương hiệu | Seagate |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Tình trạng | Mới |
| Ngành hàng | Ổ cứng HDD |
| Loại sản phẩm | Ổ cứng NAS |
| Thông số lưu trữ | |
| Dòng sản phẩm | IronWolf Pro |
| Model | ST4000NT001 |
| Dung lượng | 4TB |
| Công nghệ ghi dữ liệu | CMR |
| Thiết kế ổ đĩa | Air |
| Workload Rate Limit (WRL) | 550TB/năm |
| RV Sensors | Có |
| Bộ nhớ đệm | 256MB |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ quay | 7200RPM |
| Chuẩn giao tiếp | SATA III 6Gb/s |
| Tốc độ giao tiếp hỗ trợ | 6.0Gb/s |
| Tốc độ giao tiếp hỗ trợ | 3.0Gb/s |
| Tốc độ giao tiếp hỗ trợ | 1.5Gb/s |
| Tốc độ truyền dữ liệu tuần tự tối đa | 250MB/s |
| Rotational Vibration @ 10-1500Hz | 12.5 rad/s |
| Độ tin cậy và bảo vệ dữ liệu | |
| Drive Bays Supported | Không giới hạn |
| MTBF | 2.000.000 giờ |
| Non-recoverable Read Errors | 1 lỗi trên 10E15 bit đọc |
| Power-On Hours mỗi năm | 8.760 giờ |
| Sector Size | 512E |
| Rescue Data Recovery Services | 3 năm |
| Điện năng tiêu thụ | |
| Dòng khởi động điển hình (12V) | 2.0A |
| Công suất Idle trung bình | 5.5W |
| Công suất hoạt động trung bình | 8.7W |
| Công suất Standby | 1.0W |
| Công suất Sleep | 1.0W |
| Điện áp yêu cầu | +12V và +5V |
| Môi trường hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động tối thiểu | 0°C |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ tối thiểu | -40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ tối đa | 70°C |
| Độ rung không hoạt động (10Hz – 500Hz) | 2.27 Grms |
| Độ ồn Idle | 28 dBA |
| Độ ồn Seek | 30 dBA |
| Khả năng chống sốc | |
| Shock hoạt động 2ms (Read/Write) | 70/40 Gs |
| Shock không hoạt động 1ms và 2ms | 300 Gs |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Chiều cao | 26.11 mm (1.028 inch) |
| Chiều rộng tối đa | 101.85 mm (4.01 inch) |
| Chiều sâu tối đa | 146.99 mm (5.787 inch) |
| Khối lượng | 650 g (1.431 lb) |









